Công khai Sử dụng ngân sách 9 tháng đầu năm.2025

Lượt xem:

Đọc bài viết

Công khai Sử dụng ngân sách 9 tháng đầu năm.2025

Đơn vị: Trường Tiểu Học Khánh Cư THUYẾT MINH TÌNH HÌNH SỬ DỤNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH
Mã ĐVQHNS: 1004087 9 tháng đầu năm 2025
Mục lục NSNN Tạm ứng Thực chi Tổng
Nội dung Mã nguồn Mã ngành KT Mã NDKT Mã CTMT,DA Phát sinh trong kỳ Số dư đến kỳ báo cáo Phát sinh trong kỳ Số dư đến kỳ báo cáo Phát sinh trong kỳ Số dư đến kỳ báo cáo
A B C D E 1 2 3 4 5=1+3 6=2+4
Kinh phí không giao tự chủ, không giao khoán 12 251.385.700 251.385.700
Giáo dục tiểu học 072 251.385.700 251.385.700
Phụ cấp ưu đãi nghề 6112 66.385.700 66.385.700
Hỗ trợ đối tượng chính sách chi phí học tập 6157 6.000.000 6.000.000
Tài sản và thiết bị chuyên dùng 6954 179.000.000 179.000.000
Kinh phí được giao tự chủ, giao khoán 13 1.619.540.794 5.423.482.171 1.619.540.794 5.423.482.171
Giáo dục tiểu học 072 1.619.540.794 5.423.482.171 1.619.540.794 5.423.482.171
Lương theo ngạch, bậc 6001 830.279.600 2.391.576.600 830.279.600 2.391.576.600
Tiền công trả cho vị trí lao động thường xuyên theo hợp đồng 6051 37.997.100 208.592.000 37.997.100 208.592.000
Phụ cấp chức vụ 6101 15.795.300 47.385.900 15.795.300 47.385.900
Phụ cấp ưu đãi nghề 6112 293.302.900 880.787.700 293.302.900 880.787.700
Phụ cấp trách nhiệm theo nghề, theo công việc 6113 2.106.000 7.722.000 2.106.000 7.722.000
Phụ cấp thâm niên vượt khung; phụ cấp thâm niên nghề 6115 163.082.700 485.362.900 163.082.700 485.362.900
Phụ cấp khác 6149 7.020.000 34.351.200 7.020.000 34.351.200
Chi khác 6299 201.200.000 201.200.000
Bảo hiểm xã hội 6301 183.158.700 530.095.000 183.158.700 530.095.000
Bảo hiểm y tế 6302 31.399.800 90.876.000 31.399.800 90.876.000
Kinh phí công đoàn 6303 32.883.200 32.883.200
Bảo hiểm thất nghiệp 6304 10.630.500 30.619.900 10.630.500 30.619.900
Tiền điện 6501 6.932.580 27.324.519 6.932.580 27.324.519
Tiền nước 6502 817.614 8.877.572 817.614 8.877.572
Văn phòng phẩm 6551 46.730.000 46.730.000
Vật tư văn phòng khác 6599 85.683.860 85.683.860
Thuê bao kênh vệ tinh; thuê bao cáp truyền hình; cước phí Internet; thuê đường truyền mạng 6605 1.018.000 4.581.000 1.018.000 4.581.000
Khác 6649 16.578.000 16.578.000
Thuê lao động trong nước 6757 36.000.000 125.358.000 36.000.000 125.358.000
Nhà cửa 6907 48.752.000 48.752.000
Các thiết bị công nghệ thông tin 6912 17.600.000 17.600.000
Đường điện, cấp thoát nước 6921 40.422.000 40.422.000
Chi mua hàng hoá, vật tư 7001 19.051.820 19.051.820
Chi phí hoạt động nghiệp vụ chuyên ngành 7012 4.656.900 4.656.900
Chi khác 7049 18.500.000 18.500.000
Chi kỷ niệm các ngày lễ lớn 7903 17.914.100 17.914.100
Cộng: 1.619.540.794 5.674.867.871 1.619.540.794 5.674.867.871
Khánh Cư, Ngày 30 tháng 9 năm 2025
Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị
Phạm Thị Hồng Thủy Đoàn Thị Lâm Phương
   Biểu số 3 – Ban hành kèm theo Thông tư số 90 ngày 28 tháng 9  năm 2018 của Bộ Tài chính
 TRƯỜNG TIỂU HỌC KHÁNH CƯ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Chương: 822 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Khánh Cư, ngày 30 tháng 9 năm 2025
CÔNG KHAI THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH 9 THÁNG ĐẦU NĂM 2025
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)
 Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
 Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ
 Trường tiểu học Khánh Cư công khai tình hình thực hiện dự toán thu-chi ngân sách 9 tháng đầu năm 2025 như sau:
ĐV tính : Triệu đồng
STT Nội dung Dự toán năm Ước thực hiện quý 3 năm 2025 Ước thực hiện/DT năm (tỷ lệ %) Ước thực hiện quý này so với cùng kỳ năm trước (tỷ lệ %)
1 2 3 4 5 6
A Tổng số thu, chi, nộp nhân sách, lệ phí
I Số thu phí, lệ phí
1 Lệ phí
Lệ phí
Lệ phí
2 Phí
 Phí
 Phí
II Chi từ nguồn thu phí được để lại
1 Chi sự nghiệp giáo dục
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
2 Chi quản lý hành chính
a  Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
b Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
III  Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước
1 Lệ phí
Lệ phí…
Lệ phí…
2 Phí
Phí …                –                 –
Phí …
B Dự toán chi ngân sách nhà nước #########    5,423,733.6       73,426.2      313,596
I Nguồn ngân sách trong nước     7,647.7657    5,423,733.6       73,426.2      313,596
1 Chi quản lý hành chính
1.1  Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
1.2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
2 Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
2.1 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
– Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia
– Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
– Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
2.2  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
2.3 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề     7,647.7657    5,423,733.6       73,426.2      313,596
3.1  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên     7,396.3800    5,423,482.2       73,326.2    313,286.8
3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        251.3857         251.3857    100.0000    309.3517
4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình <